86

Xếp hạng chỉ số phát triển CPĐT EGDI của Việt Nam
(EGDI 2020)

Tỷ lệ DVCTT mức 4 đủ điều kiện
(12/2021)

Tỷ lệ HSCV tại cấp bộ, cấp tỉnh được xử lý trên môi trường mạng
(12/2020)

Tỷ lệ HSCV tại cấp huyện được xử lý trên môi trường mạng
(12/2020)

Tỷ lệ HSCV tại cấp xã được xử lý trên môi trường mạng
(12/2020)

Thông tin xếp hạng đánh giá chuyển đổi số

Xác định Bộ chỉ số CĐS cấp bộ, cấp tỉnh, cấp quốc gia để theo dõi, đánh giá một cách thực chất, khách quan và công bằng kết quả thực hiện chuyển đổi số hàng năm của các bộ, ngành, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và của cả nước trong quá trình triển khai thực hiện Chương trình CĐS quốc gia.
Tỉnh, Thành phố Bộ cung cấp Dịch vụ công Bộ không cung cấp Dịch vụ công
TỔNG THỂ XẾP HẠNG CHỈ SỐ CHUYỂN ĐỔI SỐ CẤP TỈNH
Xếp hạng DTI Tỉnh, thành phố Xếp hạng CQS Xếp hạng KTS Xếp hạng XHS
1
(0.4874)
TP. Đà Nẵng 1
(0.5346)
1
(0.4155)
1
(0.4964)
2
(0.4097)
Thừa Thiên - Huế 2
(0.5220)
13
(0.3040)
10
(0.3655)
3
(0.4096)
Bắc Ninh 8
(0.4449)
2
(0.3668)
2
(0.4052)
4
(0.3897)
Quảng Ninh 5
(0.4513)
14
(0.3019)
3
(0.3955)
5
(0.3848)
TP. Hồ Chí Minh 9
(0.4446)
6
(0.3136)
7
(0.3764)
6
(0.3761)
Tiền Giang 11
(0.4168)
11
(0.3065)
4
(0.3915)
7
(0.3696)
TP. Cần Thơ 4
(0.4544)
10
(0.3087)
21
(0.3174)
8
(0.3645)
Ninh Bình 19
(0.3915)
4
(0.3161)
6
(0.3770)
9
(0.3631)
Kiên Giang 15
(0.4030)
12
(0.3051)
8
(0.3678)
10
(0.3615)
Bắc Giang 7
(0.4455)
14
(0.3019)
25
(0.3092)
11
(0.3584)
Nam Định 14
(0.4049)
24
(0.2720)
5
(0.3830)
12
(0.3552)
Thái Nguyên 3
(0.4606)
19
(0.2976)
37
(0.2723)
13
(0.3520)
Bình Định 13
(0.4080)
17
(0.2987)
17
(0.3307)
14
(0.3504)
Hải Dương 22
(0.3875)
9
(0.3093)
13
(0.3422)
15
(0.3470)
Thanh Hóa 10
(0.4226)
7
(0.3115)
31
(0.2817)
16
(0.3453)
Lạng Sơn 18
(0.3963)
8
(0.3096)
24
(0.3130)
17
(0.3445)
Hà Nam 6
(0.4491)
40
(0.2345)
23
(0.3150)
18
(0.3359)
Phú Thọ 49
(0.3133)
3
(0.3353)
9
(0.3668)
19
(0.3304)
Gia Lai 17
(0.3980)
33
(0.2407)
18
(0.3300)
20
(0.3298)
Đồng Nai 25
(0.3816)
29
(0.2563)
16
(0.3344)
21
(0.3277)
TP. Hải Phòng 33
(0.3512)
20
(0.2844)
14
(0.3398)
22
(0.3272)
Hà Tĩnh 23
(0.3860)
43
(0.2300)
12
(0.3461)
23
(0.3266)
Lâm Đồng 20
(0.3888)
16
(0.3004)
38
(0.2697)
24
(0.3264)
Quảng Nam 31
(0.3539)
25
(0.2677)
11
(0.3486)
25
(0.3258)
Bình Phước 24
(0.3844)
37
(0.2373)
15
(0.3362)
26
(0.3220)
Hà Giang 30
(0.3548)
23
(0.2727)
19
(0.3276)
27
(0.3217)
Long An 33
(0.3512)
21
(0.2792)
20
(0.3249)
28
(0.3215)
Hậu Giang 26
(0.3731)
18
(0.2985)
35
(0.2756)
29
(0.3211)
An Giang 29
(0.3640)
22
(0.2775)
26
(0.3076)
30
(0.3177)
Đắk Lắk 21
(0.3884)
37
(0.2373)
27
(0.3039)
31
(0.3169)
Bình Dương 28
(0.3679)
5
(0.3153)
43
(0.2507)
32
(0.3133)
Lào Cai 12
(0.4141)
45
(0.2282)
40
(0.2641)
33
(0.3031)
Bến Tre 39
(0.3417)
36
(0.2395)
22
(0.3153)
34
(0.3024)
Trà Vinh 27
(0.3686)
32
(0.2433)
36
(0.2732)
35
(0.3022)
Đồng Tháp 35
(0.3479)
35
(0.2399)
28
(0.3035)
36
(0.2923)
Nghệ An 40
(0.3407)
34
(0.2400)
32
(0.2800)
37
(0.2880)
Bình Thuận 42
(0.3315)
26
(0.2659)
42
(0.2520)
38
(0.2869)
Hòa Bình 16
(0.3989)
46
(0.2281)
60
(0.1963)
39
(0.2865)
Bà Rịa - Vũng Tàu 36
(0.3449)
51
(0.2152)
32
(0.2800)
40
(0.2860)
Yên Bái 47
(0.3195)
39
(0.2346)
29
(0.2928)
41
(0.2845)
Cà Mau 43
(0.3312)
28
(0.2603)
46
(0.2465)
42
(0.2777)
Khánh Hòa 41
(0.3365)
47
(0.2233)
41
(0.2538)
43
(0.2717)
TP. Hà Nội 48
(0.3168)
27
(0.2619)
54
(0.2215)
44
(0.2714)
Tuyên Quang 53
(0.3070)
43
(0.2300)
39
(0.2653)
45
(0.2713)
Điện Biên 46
(0.3209)
41
(0.2311)
48
(0.2455)
46
(0.2686)
Tây Ninh 32
(0.3526)
57
(0.1937)
53
(0.2317)
47
(0.2663)
Quảng Ngãi 44
(0.3286)
31
(0.2514)
59
(0.1983)
48
(0.2635)
Thái Bình 38
(0.3426)
60
(0.1894)
52
(0.2321)
49
(0.2632)
Hưng Yên 61
(0.2598)
30
(0.2541)
34
(0.2768)
50
(0.2627)
Lai Châu 54
(0.3060)
48
(0.2224)
49
(0.2452)
51
(0.2613)
Sơn La 45
(0.3229)
55
(0.2033)
50
(0.2372)
52
(0.2591)
Vĩnh Long 37
(0.3445)
49
(0.2199)
62
(0.1845)
53
(0.2563)
Bạc Liêu 55
(0.2963)
52
(0.2125)
45
(0.2468)
54
(0.2557)
Đắk Nông 60
(0.2620)
50
(0.2196)
30
(0.2833)
55
(0.2547)
Vĩnh Phúc 52
(0.3095)
42
(0.2309)
56
(0.2056)
56
(0.2493)
Quảng Trị 57
(0.2803)
53
(0.2109)
47
(0.2464)
57
(0.2428)
Sóc Trăng 51
(0.3105)
58
(0.1931)
58
(0.2021)
58
(0.2411)
Kon Tum 56
(0.2907)
62
(0.1821)
51
(0.2340)
59
(0.2410)
Bắc Kạn 59
(0.2684)
56
(0.1963)
44
(0.2492)
60
(0.2340)
Quảng Bình 50
(0.3121)
63
(0.1701)
61
(0.1938)
61
(0.2281)
Cao Bằng 58
(0.2702)
61
(0.1867)
55
(0.2133)
62
(0.2151)
Phú Yên 62
(0.2480)
54
(0.2038)
63
(0.1824)
63
(0.2108)
Ninh Thuận 63
(0.2308)
59
(0.1920)
57
(0.2029)
DTI 2020 Các bộ, cơ quan ngang bộ Chỉ số tổng hợp DTI
1 Bộ Tài chính 0.4944
2 Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 0.4932
3 Bộ Kế hoạch và Đầu tư 0.4701
4 Bảo hiểm Xã hội Việt Nam 0.4643
5 Bộ Y tế 0.4582
6 Bộ Công Thương 0.4516
7 Bộ Thông tin và Truyền thông 0.4414
8 Bộ Xây dựng 0.4234
9 Bộ Giao thông vận tải 0.4192
10 Bộ Nội vụ 0.4151
11 Bộ Giáo dục và Đào tạo 0.4075
12 Bộ Tư pháp 0.3818
13 Bộ Ngoại giao 0.3781
14 Bộ Khoa học và Công nghệ 0.3348
15 Bộ Tài nguyên và Môi trường 0.3268
16 Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 0.2909
17 Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 0.2706
18 Bộ Lao động - Thương Binh và Xã hội 0.2472
DTI 2020 Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ Chỉ số tổng hợp DTI
1 Đài Truyền hình Việt Nam 0.2995
2 Thông tấn xã Việt Nam 0.2975
3 Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam 0.2848
4 Ủy ban Dân tộc 0.2569
5 Đài Tiếng nói Việt Nam 0.2302
6 Thanh tra Chính phủ 0.1712
7 Ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh 0.0992

Mục tiêu cơ bản đến năm 2025

Phát triển Chính phủ số, nâng cao hiệu quả, hiệu lực hoạt động

80% dịch vụ công trực tuyến mức độ 4

90% HSCV tại cấp bộ, tỉnh; 80% HSCV tại cấp huyện và 60% HSCV tại cấp xã được xử lý trên môi trường mạng (trừ HSCV thuộc phạm vi bí mật nhà nước)

100% CSDL quốc gia hoàn thành và kết nối, chia sẻ trên toàn quốc

50% hoạt động kiểm tra của cơ quan quản lý nhà nước được thực hiện thông qua môi trường số

Việt Nam thuộc nhóm 70/193 quốc gia dẫn đầu về chính phủ điện tử EGDI

Phát triển kinh tế số, nâng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tế

Kinh tế số chiếm 20% GDP

Mục tiêu đến năm 2025 Việt Nam thuộc nhóm

Tỷ trọng kinh tế số trong từng ngành, lĩnh vực đạt tối thiểu 10%

Năng suất lao động hàng năm tăng tối thiểu 7%

50 nước
Dẫn đầu về công nghệ thông tin (IDI)

50 nước
Dẫn đầu về chỉ số cạnh tranh (GCI)

50 nước
Dẫn đầu về đổi mới sáng tạo (GII)

Phát triển xã hội số, thu hẹp khoảng cách số

Hạ tầng mạng băng rộng cáp quang phủ trên 80% hộ gia đình, 100%

Phổ cập dịch vụ mạng di động 4G/5G và điện thoại di động thông minh

Tỷ lệ dân số có tài khoản thanh toán điện tử trên 50%

Việt Nam thuộc nhóm 40 nước dẫn đầu về an toàn, an ninh mạng (GCI)

Chuyển đổi
Nhận thức

Kiến tạo
Thể chế

Hạ tầng &
Nền tảng số

Thông tin &
Dữ liệu số

Hoạt động
Chính quyền số

An toàn
An ninh mạng

Đào tạo &
Phát triển nhân lực

Câu chuyện chuyển đổi số


Cổng dữ liệu quốc gia data.gov.vn


PAYGOV - Hệ thống hỗ trợ thanh toán Quốc gia


Nền tảng điện toán đám mây Việt Nam

Cục tin học hóa
Bộ Thông tin & Truyền thông

Cổng thông tin điện tử
Bộ Thông tin & Truyền thông

Cẩm nang chuyển đổi số
www.dx.mic.gov.vn